Meaning of dấu phẩy | Babel Free
/[zəw˧˦ fəj˧˩]/Định nghĩa
- Dấu câu (,) chỉ một quãng ngắt tương đối ngắn, phân ranh giới giữa một số thành phần trong nội bộ câu; còn gọi là phẩy.
- Dấu đặt trước số lẻ trong số thập phân hoặc đặt ở trên và bên phải một chữ dùng làm kí hiệu toán học để phân biệt nó với kí hiệu không có dấu.
Ví dụ
“lạm dụng dấu phẩy”
to use too many commas
“Sau "Tuy nhiên" phải có dấu phẩy.”
There ought to be a comma after "However".
“chép nguyên văn không bỏ một dấu phẩy”
to copy without changing a single thing
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.