Nghĩa của dân lành | Babel Free
[zən˧˧ lajŋ̟˨˩]Định nghĩa
Ví dụ
“– Bọn quan quân vô sỉ tàn hại dân lành mau xuống ngựa nộp mạng.”
"Impudent government soldiers who do harm to law-abiding civilians, get of your horses right now and die."
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free