Nghĩa của dân lập | Babel Free
zən˧˧ lə̰ʔp˨˩Định nghĩa
Do dân lập ra; phân biệt với quốc lập, công lập.
Ví dụ
“Trường đại học dân lập”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free