HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dân chủ xã hội | Babel Free

Noun CEFR C2
/zən˧˧ ʨṵ˧˩˧ saʔa˧˥ ho̰ʔj˨˩/

Định nghĩa

Hệ tư tưởng kinh tế, triết lý chính trị xã hội của chủ nghĩa xã hội ủng hộ dân chủ tự do, dân chủ kinh tế và chủ trương một đường lối dân chủ, cải cách và tiệm tiến để thực hiện chủ nghĩa xã hội.

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dân chủ xã hội used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course