Nghĩa của chiều lòng | Babel Free
ʨiə̤w˨˩ la̤wŋ˨˩Định nghĩa
Làm theo ý của người khác, cốt được vừa lòng (chứ thực ra không thích làm như vậy).
Ví dụ
“Chiều lòng bác ấy mà tôi nhận làm việc đó.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free