Meaning of chi đội | Babel Free
/[t͡ɕi˧˧ ʔɗoj˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tổ chức đơn vị trong lực lượng vũ trang Việt Nam thời kỳ cách mạng tháng Tám tương đương tiểu đoàn hoặc trung đoàn.
- Tổ chức cơ sở của đội thiếu niên.
Ví dụ
“Chi đội lớp 5A.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.