Meaning of chễm chệ | Babel Free
/[t͡ɕem˦ˀ˥ t͡ɕe˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Dáng ngồi bệ vệ như một người quyền thế, nhưng có ý không phục
- Như Chềm chễm
Ví dụ
“Một mình quan phụ mẫu uy nghi chễm chệ ngồi”
“Chễm chệ như rể bà goá”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.