Meaning of chó đẻ | Babel Free
/ʨɔ˧˥ ɗɛ̰˧˩˧/Định nghĩa
- Cây nhỏ cùng họ với thầu dầu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chim, dùng làm thuốc hoặc làm phân xanh.
-
Như chó chết. colloquial
Ví dụ
“Thằng cha chó đẻ quá đi mất!”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.