Meaning of chó đẻ răng cưa | Babel Free
/ʨɔ˧˥ ɗɛ̰˧˩˧ zaŋ˧˧ kɨə˧˧/Định nghĩa
Cây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.