Meaning of cho đến | Babel Free
/ʨə̰ːʔ˨˩ ɗɛn˧˧/Định nghĩa
Nơi mua bán hàng hóa, tiền tệ một cách lén lút, bất hợp pháp với giá cả tuỳ tiện.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nhiều nhà buôn bị lỗ nặng nên phải đóng cửa mà chờ thời, song cũng có nhiều nhà buôn, nhiều chợ đen mà thạnh vượng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.