Nghĩa của cho đến | Babel Free
ʨə̰ːʔ˨˩ ɗɛn˧˧Định nghĩa
Nơi mua bán hàng hóa, tiền tệ một cách lén lút, bất hợp pháp với giá cả tuỳ tiện.
Từ tương đương
العربية
سُوق سَوْدَاء
བོད་སྐད།
ནག་ཚོང
Català
mercat negre
Čeština
černý trh
Dansk
sort marked
Deutsch
Schwarzmarkt
Ελληνικά
μαύρη αγορά
Esperanto
nigra merkato
Español
mercado negro
हिन्दी
काला बाज़ार
Magyar
feketepiac
Bahasa Indonesia
pasar gelap
ភាសាខ្មែរ
ផ្សារងងឹត
Монгол
хар зах
မြန်မာ
မှောင်ခိုဈေး
Polski
czarny rynek
Română
piață neagră
Svenska
svarthandel
ไทย
ตลาดมืด
O'zbekcha
qora bozor
Ví dụ
“Nhiều nhà buôn bị lỗ nặng nên phải đóng cửa mà chờ thời, song cũng có nhiều nhà buôn, nhiều chợ đen mà thạnh vượng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free