Meaning of chính uỷ | Babel Free
/[t͡ɕïŋ˧˦ ʔwi˧˩]/Định nghĩa
- Cán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.
-
Dạng viết khác của chính ủy. alt-of
Từ tương đương
English
political commissar
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.