Nghĩa của chão chàng | Babel Free
ʨaʔaw˧˥ ʨa̤ːŋ˨˩Định nghĩa
Như chẫu chàng
Ví dụ
“Vế đối toàn là tên các con vật: chão chàng, ngóe, ếch, cóc, ễnh ương.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free