HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Nghĩa của can nhiễu | Babel Free

Danh từ CEFR B2
kaːn˧˧ ɲiəʔəw˧˥

Định nghĩa

Hiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ hoặc bức xạ dẫn đến làm giảm chất lượng, hoặc bị mất hẳn thông tin có khả năng khôi phục được nếu không có ảnh hưởng của những năng lượng không cần thiết đó..

Ví dụ

Can nhiễu sóng di động.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem can nhiễu được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free