Meaning of can nhiễu | Babel Free
/kaːn˧˧ ɲiəʔəw˧˥/Định nghĩa
Hiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ hoặc bức xạ dẫn đến làm giảm chất lượng, hoặc bị mất hẳn thông tin có khả năng khôi phục được nếu không có ảnh hưởng của những năng lượng không cần thiết đó..
Ví dụ
“Can nhiễu sóng di động.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.