Nghĩa của can án | Babel Free
Định nghĩa
Phạm vào tội trạng, bị kết án.
Ví dụ
“Can án nhiều lần.”
“Năm xưa can án đày đi. (Lục Vân Tiên)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free