Meaning of cụ thể | Babel Free
/[ku˧˨ʔ tʰe˧˩]/Định nghĩa
- Tồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.
- Có thể nhận biết được bằng giác quan hay hình dung được dễ dàng.
Ví dụ
“cụ thể là”
specifically; particularly; in particular
“Những sự vật cụ thể trước mắt”
“Nghệ thuật chú ý đến cá tính vì có tính cách cụ thể (Đặng Thai Mai)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.