HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cụ thể | Babel Free

Adjective CEFR B2
/[ku˧˨ʔ tʰe˧˩]/

Định nghĩa

  1. Tồn tại thực tế, hiển nhiên, xác thực.
  2. Có thể nhận biết được bằng giác quan hay hình dung được dễ dàng.

Ví dụ

“cụ thể là”

specifically; particularly; in particular

“Những sự vật cụ thể trước mắt”
“Nghệ thuật chú ý đến cá tính vì có tính cách cụ thể (Đặng Thai Mai)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cụ thể used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course