Meaning of cú vọ | Babel Free
/[ku˧˦ vɔ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cú không có túm lông trên đầu.
- Con cú vọ, dùng để ví kẻ hiểm ác, chuyên rình làm hại người.
Ví dụ
“Bọn cú vọ.”
“Mắt cú vọ (mắt nhìn xoi mói, rình mò để tìm cách hại người).”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.