Meaning of cộng sự | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ sɨ˧˦]/Định nghĩa
- Tên gọi chung các công trình quân sự dùng để chiến đấu và phòng tránh như hầm, hào, hố, v.v.
- Công sứ đặc mệnh toàn quyền (nói tắt).
- viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị thực dân một tỉnh ở Trung Kì và Bắc Kì thời Pháp thuộc.
Từ tương đương
English
envoy
Ví dụ
“đào công sự”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.