HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công suất | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəwŋ͡m˧˧ swət̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Đại lượng được đo bằng công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
  2. Công sản xuất hoặc tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
  3. Khả năng của máy móc, thiết bị làm ra một khối lượng sản phẩm nhất định trong một đơn vị thời gian nhất định.

Ví dụ

“Công suất của một động cơ xe máy là 10 kW.”
“Máy móc hoạt động hết công suất rồi mà vẫn chưa xong việc.”
“nhà máy điện có công suất 500.000 kilowatt”
“sử dụng hết công suất máy móc, thiết bị”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công suất used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course