Meaning of Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˨ʔ hwaː˨˩ saː˦ˀ˥ hoj˧˨ʔ t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥ viət̚˧˨ʔ naːm˧˧]/Định nghĩa
- (Quốc hiệu) Tên chính thức của nước Việt Nam từ ngày 2/7/1976 đến nay.
-
Dạng viết khác của Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam. alt-of
Từ tương đương
English
Socialist Republic of Vietnam
Ví dụ
“Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời.”
The Socialist Republic of Vietnam is an independent and sovereign country enjoying unity and integrity of territory, including the mainland, islands, seas and airspace.
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.