HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cối xay | Babel Free

Noun CEFR B2
/[koj˧˦ saj˧˧]/

Định nghĩa

  1. Cối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.
  2. Loài cây nhỏ, có quả tròn hình cối xay, lá có lông.

Từ tương đương

English mill

Ví dụ

“Cối xay thóc”

Unhusked Rice Mill

“Gà gáy chị đã dậy đổ thóc vào cối xay và đứng xay một mình.”
“Cây cối xay được dùng làm thuốc Đông y.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cối xay used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course