Meaning of cối xay | Babel Free
/[koj˧˦ saj˧˧]/Định nghĩa
- Cối xay thóc làm bằng nan tre bọc ngoài, trong nêm chặt bằng đất và giăm tre hoặc giăm gỗ.
- Loài cây nhỏ, có quả tròn hình cối xay, lá có lông.
Từ tương đương
English
mill
Ví dụ
“Cối xay thóc”
Unhusked Rice Mill
“Gà gáy chị đã dậy đổ thóc vào cối xay và đứng xay một mình.”
“Cây cối xay được dùng làm thuốc Đông y.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.