Meaning of cối xay gió | Babel Free
/[koj˧˦ saj˧˧ zɔ˧˦]/Định nghĩa
Một loại máy chạy bằng sức gió, được thiết kế để biến năng lượng gió thành các dạng năng lượng khác hữu dụng hơn.
Từ tương đương
English
Windmill
Ví dụ
“Chợt hai thầy trò phát hiện có ba bốn chục chiếc cối xay gió giữa đồng, và Đôn Ki-hô-tê vừa nhìn thấy liền nói với giám mã”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.