cắt đặt
Định nghĩa
Sắp xếp công việc và cắt cử người làm.
Từ tương đương
5 more languages
Ελληνικάμισθώνω
Ví dụ
“Ở nhà, chị là người gắn bó với Jeannette hơn tất cả, không chỉ vì bà chủ Luisa cắt đặt chị nhiệm vụ chăm sóc Jeannette mà còn có lòng yêu thương chân thành.”
At home, she was the person closest to Jeannette of all, not only because Mrs Luisa, the mistress of the house, assigned her to take care of Jeannette, but also because of her heartfelt love.
“Cắt đặt công việc.”
“Cắt đặt người nào vào việc ấy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free