Nghĩa của cắm sừng | Babel Free
[kam˧˦ sɨŋ˨˩]Định nghĩa
(vợ) lừa chồng để ngoại tình.
Từ tương đương
Čeština
paroháč
Suomi
pettää
Galego
poñer os cornos
ქართული
რქების დადგმა
Nederlands
hoorndrager
Svenska
hanreja
ไทย
สวมเขา
中文
戴綠帽子
Ví dụ
“cắm 7 cái sừng”
to cuckold (one's husband)/cuckquean (one's wife) 7 times
“Cái thằng đến tội. Bị vợ cắm sừng mà không hay.”
Poor him. He has no clue he's being cuckolded by his wife.
“Cái con đến tội. Bị chồng cắm sừng mà không hay.”
Poor her. She has no clue she's being cuckqueaned by her husband.
“Bị vợ cắm sừng mà không biết.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free