Meaning of cầm cự | Babel Free
/[kəm˨˩ kɨ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Giữ thế giằng co trong chiến trường.
- Chống đỡ để chặn lại sự tấn công của lực lượng mạnh hơn.
Ví dụ
“Cầm cự với địch.”
“Chuyển giai đoạn cầm cự sang tiến công.”
“Quân địch chỉ cầm cự được một thời gian.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.