Meaning of cắm đầu | Babel Free
/[kam˧˦ ʔɗəw˨˩]/Định nghĩa
- Đứng đầu một nhóm người làm một việc thường là không chính đáng.
- (cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.
- Mù quáng, thiếu suy nghĩ mà nghe theo, làm theo người khác.
Ví dụ
“Cầm đầu một băng cướp.”
“Kẻ cầm đầu của vụ khủng bố.”
“Cắm đầu đi thẳng.”
“Về đến nhà là cắm đầu vào máy tính.”
“Ai bảo gì cũng cắm đầu nghe theo.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.