Meaning of cảm giác | Babel Free
/[kaːm˧˩ zaːk̚˧˦]/Định nghĩa
Hình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.
Ví dụ
“Cảm giác mệt mỏi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.