Meaning of cải thảo | Babel Free
/[kaːj˧˩ tʰaːw˧˩]/Định nghĩa
Cải có phần lá bao phủ lên nhau, bên ngoài có màu xanh đậm trong khi phần lá cuộn bên trong lõi có màu xanh nhạt hơn, cuống lá có màu trắng, dùng để làm thức ăn.
Từ tương đương
English
napa cabbage
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.