Nghĩa của cải thìa | Babel Free
[kaːj˧˩ tʰiə˨˩]Định nghĩa
Cải hoa màu vàng, cuống lá to, màu trắng, dùng làm thức ăn.
Từ tương đương
བོད་སྐད
པད་ཚལ
Čeština
bok čoj
Ελληνικά
μποκ τσόι
English
bok choy
日本語
青梗菜
မြန်မာဘာသာ
မုန်ညင်းဖြူ
Nederlands
paksoi
Português
couve-chinesa
Română
varză chinezească
Svenska
sellerikål
ไทย
กวางตุ้ง
ئۇيغۇرچە
بەسەي
中文
小白菜
ZH-TW
小白菜
Ví dụ
“Cải thìa xào tỏi.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free