Meaning of cơ nghiệp | Babel Free
/[kəː˧˧ ŋiəp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tài sản có được trong quá trình gây dựng, để làm cơ sở trụ lập cuộc sống.
- Cơ đồ, sự nghiệp lớn lao.
Ví dụ
“Con trâu là đầu cơ nghiệp. (tục ngữ)”
“Nghìn năm cơ nghiệp cha ông hãy còn (Văn thơ Đông Kinh Nghĩa Thục)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.