Meaning of cơ ngơi | Babel Free
/[kəː˧˧ ŋəːj˧˧]/Định nghĩa
Toàn bộ nói chung nhà cửa, ruộng đất và những tài sản khác đã gây dựng được.
Ví dụ
“Xây dựng cơ ngơi.”
“Một cơ ngơi bề thế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.