Meaning of cơ bản | Babel Free
/[kəː˧˧ ʔɓaːn˧˩]/Định nghĩa
- ^((xem từ nguyên 1)).
- Coi như là nền gốc.
- Trọng yếu nhất.
Ví dụ
“Sản xuất ra của cải vật chất ngày càng nhiều là một vấn đề cơ bản (Trường Chinh)”
“Chúng ta có những thuận lợi rất cơ bản (Võ Nguyên Giáp)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.