Meaning of công trường thủ công | Babel Free
/kəwŋ˧˧ ʨɨə̤ŋ˨˩ tʰṵ˧˩˧ kəwŋ˧˧/Định nghĩa
Hình thức hợp tác lao động của chủ nghĩa tư bản, dựa trên cơ sở phân công lao động và kĩ thuật thủ công (sản xuất vừa bằng tay vừa bằng máy).
Ví dụ
“Công trường thủ công tư bản chủ nghĩa.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.