Meaning of công tước | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ tɨək̚˧˦]/Định nghĩa
Một tước vị quý tộc xếp cao nhất trong bậc thang 5 tước vị của chế độ quân chủ châu Âu được duy trì từ thời Trung Cổ.
Từ tương đương
English
Duke
Ví dụ
“Trong chế độ cộng hoà Pháp, vẫn còn những người tự xưng là công tước.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.