Meaning of công thái học | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ tʰaːj˧˦ hawk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Môn học về khả năng, giới hạn của con người. Các kết quả nghiên cứu của môn học này có thể được ứng dụng làm cơ sở để tổ chức quá trình lao động, duy trì khả năng lao động của con người được lâu dài ở mức cao; để xác định tính phù hợp với công việc, hệ thống máy móc thiết bị, sản phẩm và môi trường với các khả năng về thể lực, trí tuệ và cả với những hạn chế của con người.
Từ tương đương
English
Ergonomics
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.