Meaning of công thức | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ tʰɨk̚˧˦]/Định nghĩa
- Nhóm kí hiệu diễn tả gọn một sự kiện tổng quát, một quy tắc, nguyên lí hoặc khái niệm.
- Xem công thức hoá học
- Những phương pháp, quy tắc, v.v. đã được định sẵn, cần và phải làm theo để làm một việc nào đó đạt kết quả mong muốn.
- Cách thức được dùng theo thói quen hoặc theo quy ước, trong những dịp hoặc trường hợp nhất định.
Ví dụ
“Công thức 1”
Formula 1
“công thức nấu ăn”
recipe
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.