Nghĩa của Công giáo | Babel Free
[kəwŋ͡m˧˧ zaːw˧˦]Định nghĩa
- Một giáo phái của Kitô giáo.
- Giáo hội Công giáo Rôma.
Từ tương đương
العربية
جَاثَلِيقِيّ
جَاثَلِيقِيَّة
كَاتُولِيكِيّ
كَاتُوْلِيْكِيَّة
كاثوليكي
كاثوليكية
كَتْلَكِيّ
كَتْلَكِيَّة
كُوتَالِيّ
كُوْتَالِيَّة
Беларуская
каталіцтва
Bosanski
римокатолички
فارسی
کاتولیسیسم
हिन्दी
कैथोलिक
Hrvatski
римокатолички
Magyar
katolicizmus
Bahasa Indonesia
katolisisme
Italiano
cattolicesimo
日本語
カトリシズム
ខ្មែរ
កាតូលិក
한국어
가톨릭주의
Kurdî
unîversal
Latina
catholicus
Lietuvių
katalikybė
Македонски
римокатолички
မြန်မာဘာသာ
ကက်သလစ်
Русский
католицизм
Српски
римокатолички
Tagalog
Katolisismo
ئۇيغۇرچە
كاتولىك
Ví dụ
“Những đồng bào theo đạo Công giáo”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free