Công giáo
Định nghĩa
- Một giáo phái của Kitô giáo.
- Giáo hội Công giáo Rôma.
Từ tương đương
39 more languages
العربيةجَاثَلِيقِيّجَاثَلِيقِيَّةكَاتُولِيكِيّكَاتُوْلِيْكِيَّةكاثوليكيكاثوليكيةكَتْلَكِيّكَتْلَكِيَّةكُوتَالِيّكُوْتَالِيَّة
Беларускаякаталіцтва
Bosanskiримокатолички
فارسیکاتولیسیسم
हिन्दीकैथोलिक
Hrvatskiримокатолички
Magyarkatolicizmus
Bahasa Indonesiakatolisisme
Italianocattolicesimo
日本語カトリシズム
ភាសាខ្មែរកាតូលិក
한국어가톨릭주의
Kurdîunîversal
Latinacatholicus
Lietuviųkatalikybė
Македонскиримокатолички
မြန်မာကက်သလစ်
Русскийкатолицизм
Српскиримокатолички
TagalogKatolisismo
ئۇيغۇرچەكاتولىك
Ví dụ
“Những đồng bào theo đạo Công giáo”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free