Meaning of cộng hoà | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˨ʔ hwaː˨˩]/Định nghĩa
- Cộng hoà1.
- Nước cộng hoà, nước theo chế độ cộng hoà.
- Cộng Hoà2 (xã) tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Vụ Bản (Nam Định), tx. Cẩm Phả, h. Yên Hưng (Quảng Ninh), h. Quốc Oai (Hà Tây), h. Chí Linh, h. Kim Sách, Nam Sách (Hải Dương).
Từ tương đương
English
republic
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.