Meaning of Cát Bà | Babel Free
/kaːt˧˥ ɓa̤ː˨˩/Định nghĩa
- Một quần đảo nằm trong vịnh Bắc Bộ.
- Hòn đảo lớn nhất trong quần đảo Cát Bà.
- Thị trấn nằm trên đảo Cát Bà và là huyện lỵ huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng.
- Vườn quốc gia nằm trên đảo Cát Bà.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.