Meaning of cám cảnh | Babel Free
/[kaːm˧˦ kajŋ̟˧˩]/Định nghĩa
- Chán ngán vì cảnh ngộ buồn thảm.
- Báo hiệu từng canh.
- Nghe đều đều, từng lúc lại vang lên, nổi lên (thường trong đêm tối).
Ví dụ
“Người dưng nước lã mà người ta còn cám cảnh những đứa trẻ bơ vơ, còn mình…”
Unrelated strangers, but they still felt compassion for children that are adrift; while he himself…
“Cám cảnh khói mây mờ mặt biển (Tản Đà)”
“Trống cầm canh.”
“Tiếng đại bác cầm canh suốt đêm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.