cá tầm
Định nghĩa
Cá nước ngọt sống ở sông lớn vùng ôn đới, có bộ xương còn một phần sụn, trứng dùng làm món ăn quý.
Từ tương đương
31 more languages
العربيةحفش
Azərbaycan dilinərə
Catalàesturió
Češtinajeseter
Cymraegstwrsiwn
Danskstør
DeutschStör
ΕλληνικάΟξύρρυγχος
Esperantoacipensero
Suomisampi
Հայերենթառափ
Italianostorione
日本語チョウザメ
ქართულითართი
Қазақ тілібекіре
한국어철갑상어
Kurdîcana
Latviešustore
Nederlandssteur
Polskijesiotr
Portuguêsesturjão
Русскийосётр
Slovenčinajeseter
Shqipbli
Svenskastör
Українськаосетер
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free