Meaning of cá tính | Babel Free
/[kaː˧˦ tïŋ˧˦]/Định nghĩa
Tính cách riêng biệt vốn có của từng người, phân biệt với những người khác.
Từ tương đương
Ví dụ
“Hai người có những cá tính trái ngược nhau.”
“Cô gái rất có cá tính (có tính cách, bản lĩnh riêng).”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.