Meaning of cày cấy | Babel Free
/[kaj˨˩ kəj˧˦]/Định nghĩa
- Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.
- Như cày cấy
Từ tương đương
English
cultivate
Ví dụ
“Tháng bảy cày cấy đã xong. (ca dao)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.