Meaning of cấy mô | Babel Free
/kəj˧˥ mo˧˧/Định nghĩa
Chuyển hoặc tách một mô của cơ thể sinh vật sang một cơ thể khác, hoặc nuôi trong môi trường nhân tạo, nhằm mục đích nhân giống hay nghiên cứu khoa học.
Từ tương đương
English
Apricot
Ví dụ
“Nhân giống bằng phương pháp cấy mô.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.