Meaning of càng | Babel Free
/[kaːŋ˨˩]/Định nghĩa
- Từ biểu thị mức độ tăng thêm do nguyên nhân nhất định nào đó.
- Từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau.
Ví dụ
“Bản nhạc này càng nghe càng thấy hay.”
The song sounds better the more you listen to it.
“khó khăn càng nhiều, quyết tâm càng cao”
to be more determined the harder it gets
“Có gió, lửa càng bốc to.”
With wind, fire rages all the more.
“Bản nhạc càng nghe càng thấy hay.”
“Khó khăn càng nhiều, quyết tâm càng cao.”
Cấp độ CEFR
A2
Elementary
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.
This word is part of the CEFR A2 vocabulary — elementary level.