Meaning of cà phê trứng | Babel Free
/[kaː˨˩ fe˧˧ t͡ɕɨŋ˧˦]/Định nghĩa
Một loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà phê đậm (thường là cà phê phin) kết hợp với lớp kem trứng đánh bông làm từ lòng đỏ trứng gà, đường và sữa.
Ví dụ
“Trời lạnh mà có ly cà phê trứng nóng thì sướng quá.”
“Sáng không muốn ăn gì thì chỉ cần cà phê trứng là xong bữa sáng rồi.”
“Ông Đạo kể, cha ông là cụ Nguyễn Văn Giảng, người đã sáng tạo ra cà phê trứng khi còn làm nhân viên pha chế tại khách sạn Metropole năm 1946. Thời điểm đó, do thiếu sữa tươi, cụ lấy trứng để thay thế. "Tất cả thực khách nước ngoài hay người Việt ở khách sạn đều yêu thích đồ uống này. Vì thế cụ quyết định rời khách sạn để bắt đầu bán cà phê với thương hiệu riêng".”
“Một bài viết trên Nhật báo phố Wall (Wall Street Journal) đã đánh giá rằng Việt Nam là nước xuất khẩu cà phê lớn thứ hai thế giới, vì thế có thể dễ dàng tìm thấy rất nhiều quán cà phê trên từng con phố nhỏ của Hà Nội, tuy nhiên, tìm thấy một quán cà phê trứng tại một hàng cà phê có lịch sử bắt nguồn từ thời Pháp thuộc lại là một câu chuyện khác.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.