Meaning of cà cuống | Babel Free
/[kaː˨˩ kuəŋ˧˦]/Định nghĩa
Loài côn trùng có cơ thể dẹt, hình lá, màu vàng xỉn hoặc là nâu đất, sinh sống trong các ruộng lúa, ao, hồ... có thể dùng làm thức ăn.
Ví dụ
“Cà cuống chết đến đít còn cay.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.