Meaning of cà độc dược | Babel Free
/[kaː˨˩ ʔɗəwk͡p̚˧˨ʔ zɨək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Loài cây cùng họ với cà, hoa to màu trắng, quả có gai mềm, nhựa có chất độc.
Ví dụ
“Hoa và lá cà độc dược có thể dùng làm thuốc.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.