Meaning of biết đâu đấy | Babel Free
/ɓiət˧˥ ɗəw˧˧ ɗəj˧˥/Định nghĩa
- Tổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.
- Tổ hợp biểu thị ý muốn thanh minh cho hành động sai lầm của mình, là do vô tình chứ không cố ý.
Ví dụ
“(- đời nào nó chịu?) - biết đâu đấy!”
“(- có thể cô ta không đến) - biết đâu đấy!”
“"Đẻ bảo tôi thế thì tôi cứ thế, chứ tôi biết đâu đấy?" (VTrPhụng; 13)”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.