HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of biết đâu đấy | Babel Free

Noun CEFR C1
/ɓiət˧˥ ɗəw˧˧ ɗəj˧˥/

Định nghĩa

  1. Tổ hợp biểu thị ý như muốn đặt lại vấn đề tỏ ý hoài nghi, không tin vào một điều trước đó (hay ai đó) đã phỏng đoán, khẳng định.
  2. Tổ hợp biểu thị ý muốn thanh minh cho hành động sai lầm của mình, là do vô tình chứ không cố ý.

Ví dụ

“(- đời nào nó chịu?) - biết đâu đấy!”
“(- có thể cô ta không đến) - biết đâu đấy!”
“"Đẻ bảo tôi thế thì tôi cứ thế, chứ tôi biết đâu đấy?" (VTrPhụng; 13)”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See biết đâu đấy used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course