Meaning of biến tần | Babel Free
/ɓiən˧˥ tə̤n˨˩/Định nghĩa
thiết bị điện có chức năng biến đổi dòng điện một chiều hoặc xoay chiều thành dòng điện xoay chiều có tần số và điện áp có thể điều chỉnh.
Ví dụ
“Máy biến tần một pha.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.