Meaning of biến thể | Babel Free
/[ʔɓiən˧˦ tʰe˧˩]/Định nghĩa
- Thể đã biến đổi ít nhiều so với thể gốc.
- Thiết bị điện có chức năng thay đổi một dòng điện xoay chiều thành một dòng điện xoay chiều cùng tần số nhưng khác hiệu điện thế.
Từ tương đương
Ví dụ
“biến thể delta”
the delta variant
“Biến thể của âm vị.”
“Thơ lục bát biến thể.”
“Mua thêm biến thế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.